PDA

View Full Version : Địa l 10 NC - Bi 12: Thực hnh. NX sự phn bố cc vnh đai động đất, ni lửa, ni trẻ trn bản đồ



Lee Senior
27-06-2012, 11:26
Bi 12. Thực hnh:

NHẬN XT VỀ SỰ PHN BỐ CC VNH ĐAI ĐỘNG ĐẤT,

NI LỬA V CC VNG NI TRẺ TRN BẢN ĐỒ





1) Mục đch yu cầu
- Xc định trn bản đồ cc vnh đai động đất ni lửa v cc vng ni trẻ trn bản đồ.
- Nhận xt sự phn bố cc vnh đai động đất ni lửa v cc vng ni trẻ.
- Mối quan hệ giữa cc vnh đai động đất ni lửa v cc vng ni trẻ với cc mảng kiến tạo của thạch quyển.

2) Nhắc lại một số kiến thức cũ.
- Động đất: L hiện tượng chấn động ở một bộ phận no đ của lớp vỏ TĐ. Động đất c thể c nhiều nguyn nhn gy ra nhưng nguyn nhn chnh l do tc nhn nội lực trong lng TĐ (được phn ra thnh 9 cấp - thang Rchte). Những khu vực động đất lớn trn thế giới l những khu vực nằm ở chỗ tiếp xc giữa cc mảng kiến tạo, nơi c những vận động kiến tạo lớn xảy ra.
- Ni lửa: thường c dạng hnh nn, đỉnh thường c miệng trũng ở đ thường xuyn hoặc định k phun ra cc chất kh, tro, bụi, đ, dung nhamhoặc tro ra ở cc khe nứt gọi l miệng phun.
+Phn ra 2 loại:
.Đang hoạt động (cn hoạt động trong thời gian gần đy)
.Đ tắt (ko cn hoạt động)
- Những ni lửa ngầm dưới đại dương khi phun tạo thnh cc đảo ni lửa.
- Ni trẻ: Ni mới được hnh thnh trong thời gian ngắn (so với tuổi của Tri đất), đinht nhọn, sườn dốc t chịu ảnh hưởng của ngoại lực
- Sng thần: Sng cao dữ dội do hiện tượng động đất hoặc ni lửa phun ngầm dưới đy đại dương gy ra.
sng thần cao khoảng 20- 40m, tốc độ 400- 800km/h c sức tn ph lớn. Hay xảy ra ở vng TBD v Ấn Độ Dương chiếm 80% trận động đất của TG.
- Hiện nay / TG c khoảng 500 ngọn ni lửa đang hoạt động v 400 ngọn ni lửa đ tắt.

3) Nội dung thực hnh.
a) Xc định cc vnh đai động đất ni lửa v cc vng ni trẻ trn bản đồ.
- Sự phn bố của động đất ni lửa theo khu vực tập trung thnh một số vng lớn. Hoạt động động đất gắn liền với ni lửa v trng với những miền kiến tạo lớn của TĐ (3 vnh đai)
+) Vnh đai TBD: Chiếm 80% cc trận động đất của TG chia lm 2 nhnh.
Nhnh 1: Alaxca (Bắc Mĩ) chạy dọc theo bờ Ty Chu Mĩ"pha nam (Chi L)
Nhnh 2: Đng Bắc (Lin Bang Nga)"Nhật Bản "Inđnxia.
+) Vnh đai giữa Đại Ty Dương: Sống ni ngầm giữa ĐTD.
+) Vnh đai Địa Trung Hải xuyn Chu bắt đầu từ Gibranta"khu vực ĐTH (Bắc phi v Nam u) sau đ chia thnh 2 nhnh:
+) Nhnh đi về Đng Bắc ln Bai Can v đi về pha bắc TQuốc.
+) Nhnh đi về Đng Nam qua Himmalaya, Mianma, Malaixia, Inđnxia.
- Ni lửa
+) Ra pha đng gip TBD của lục địa u, ĐNA (vnh đai lửa TBD)
+) Ty , Nam u (ĐTH)
+) Ra pha Ty của Chu Mĩ, khu vực Đng phi.
- Ni trẻ: Dy Himmalaya,dy Coocđie, Anđt.
b) Nhận xt về sự phn bố cc vnh đai động đất ni lửa v cc vng ni trẻ.
- C sự trng lặp về vị tr cc vng c nhiều động đất ni lửa, cc vng ni trẻ. Ni lửa thường tập trung thnh một số vng lớn trng với những miền động đất tạo ni v trng với những đường kiến tạo lớn của vỏ TĐ.
- Chng được phn bố ở những vng bất ổn của vỏ TĐ (ở những vng tiếp xc của cc mảng kiến tạo)
c) Mối lin hệ giữa cc vnh đai động đất ni lửa cc vng ni trẻ với cc mảng kiến tạo lớn của thạch quyển.
- Nhn chung ở những vng tiếp xc của cc mảng kiến tạo bao giờ cng c hoạt động kiến tạo xảy ra đồng thời đ l những vng bất ổn của vỏ TĐ, thường xuyn sinh ra cc hoạt động động đất ni lửa.




Sưu tầm